From Duolingo:
- Tôi cười bởi vì bạn cười. – I smile because you smile.
- Cô ấy có một con mèo hoặc một con chó. – She has a cat or a dog.
- Ăn khi nào bạn muốn! – Eat whenever you want.
- Tôi đi nếu bạn đi. – I go if you go.
- Con mèo ngủ trong khi tôi làm việc. – The cat sleeps while I work.
- Nếu bạn nấu thì tôi ăn. – If you cook then I eat.