Vietnamese

Tiếng Việt – 2016-12-05

From Duolingo:

  • Tôi ở đây để làm việc. I am here to work.
  • Tôi uống cà phê trước khi đi ngủ. I drink coffee before going to bed.
  • Tôi không thích thịt, nên tôi không ăn nó. I don’t like meat, so I don’t eat it.
  • Tôi thấy cô ấy trước khi cô ấy thấy tôi. I see her before she sees me.
  • Tôi mua một tờ báo để đọc. I buy a newspaper to read.
  • Họ không có ghế để ngồi. They do not have chairs to sit.
  • Chúng tôi muốn có một con vịt nên chúng tôi mua một con vịt. We want to have a duck, so we buy a duck.
  • Chúng tôi nói tạm biệt trước khi đi Việt Nam. We say goodbye before going to Vietnam.
  • Họ ủng hộ tôi, nên họ giúp đỡ tôi. They support me, so they help me.
  • Tôi mua trứng để nấu ăn. I buy eggs for cooking.
  • Tôi mua quyển sách để đọc. I buy the book to read.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *