From Duolingo:
- Tôi ở đây để làm việc. – I am here to work.
- Tôi uống cà phê trước khi đi ngủ. – I drink coffee before going to bed.
- Tôi không thích thịt, nên tôi không ăn nó. – I don’t like meat, so I don’t eat it.
- Tôi thấy cô ấy trước khi cô ấy thấy tôi. – I see her before she sees me.
- Tôi mua một tờ báo để đọc. – I buy a newspaper to read.
- Họ không có ghế để ngồi. – They do not have chairs to sit.
- Chúng tôi muốn có một con vịt nên chúng tôi mua một con vịt. – We want to have a duck, so we buy a duck.
- Chúng tôi nói tạm biệt trước khi đi Việt Nam. – We say goodbye before going to Vietnam.
- Họ ủng hộ tôi, nên họ giúp đỡ tôi. – They support me, so they help me.
- Tôi mua trứng để nấu ăn. – I buy eggs for cooking.
- Tôi mua quyển sách để đọc. – I buy the book to read.