Vietnamese

Tiếng Việt – 2016-11-19

From Duolingo:

  • Khi tôi ngủ thì con mèo ngủ. – When I sleep the cat sleeps.
  • Xin lỗi nhưng nó là của tôi. – Sorry but that is mine.
  • Khi tôi hỏi thì bạn trả lời. – When I ask, you answer.
  • Tôi hỏi nhưng anh ấy không trả lời. – I ask but he does not answer.
  • Khi một người đàn ông yêu một người phụ nữ. – When a man loves a woman.
  • Tại sao, ở đâu, khi nào – Why, where, when
  • Tôi uống khi tôi muốn. – I drink when I want.
  • Người đàn ông nói cả tiếng Việt và tiếng Anh. – The man speaks both Vietnamese and English.
  • Họ đều là phụ nữ. – They are both women.
  • Họ mua không những máy tính mà còn điện thoại. – They buy not only computers but also phones.
  • Đứa trẻ không những biết tiếng Anh mà còn biết tiếng Việt. – The child knows not only English but also Vietnamese.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *