From Duolingo:
- Khi tôi ngủ thì con mèo ngủ. – When I sleep the cat sleeps.
- Xin lỗi nhưng nó là của tôi. – Sorry but that is mine.
- Khi tôi hỏi thì bạn trả lời. – When I ask, you answer.
- Tôi hỏi nhưng anh ấy không trả lời. – I ask but he does not answer.
- Khi một người đàn ông yêu một người phụ nữ. – When a man loves a woman.
- Tại sao, ở đâu, khi nào – Why, where, when
- Tôi uống khi tôi muốn. – I drink when I want.
- Người đàn ông nói cả tiếng Việt và tiếng Anh. – The man speaks both Vietnamese and English.
- Họ đều là phụ nữ. – They are both women.
- Họ mua không những máy tính mà còn điện thoại. – They buy not only computers but also phones.
- Đứa trẻ không những biết tiếng Anh mà còn biết tiếng Việt. – The child knows not only English but also Vietnamese.